SƠ CẤP (初級)
Thời gian Trình độ Thứ hai月) Thứ ba () Thứ tư () Thứ năm () Thứ sáu () Thứ bảy ()
17:45-19:15 Lớp mới 0-5-2( SCTD3-28) 0-5-2( SCTD3-28) 0-5-2( SCTD3-28)
Lớp mới 0-5-3( SCTD3-29) 0-5-3( SCTD3-29) 0-5-3( SCTD3-29)
Học từ bài 44 9-5 ( SCTD3-10) 9-5 ( SCTD3-10) 9-5 ( SCTD3-10)
Học từ bài 39 8-5( SCTD3-7) 8-5( SCTD3-7) 8-5( SCTD3-7)
Học từ bài 34 7-5( SCTD3-13) 7-5( SCTD3-13) 7-5( SCTD3-13)
Học từ bài 29 6-5( SCTD3-15) 6-5( SCTD3-15) 6-5( SCTD3-15)
Học từ bài 19 4-5( SCTD3-19) 4-5( SCTD3-19) 4-5( SCTD3-19)
Học từ bài 14 3-5( SCTD3-23) 3-5( SCTD3-23) 3-5( SCTD3-23)
Học từ bài 9 2-5( SCTD3-24) 2-5( SCTD3-24) 2-5( SCTD3-24)
Học từ bài 4 1-5( SCTD3-27) 1-5( SCTD3-27) 1-5( SCTD3-27)
19:30-21:00 Lớp mới 0-6-2( SCTD3-30) 0-6-2( SCTD3-30) 0-6-2( SCTD3-30)
Lớp mới 0-6-3( SCTD3-31) 0-6-3( SCTD3-31) 0-6-3( SCTD3-31)
Học từ bài 29 6-6( SCTD3-16,17) 6-6( SCTD3-16,17) 6-6( SCTD3-16,17)
Học từ bài 19 4-6( SCTD3-20) 4-6( SCTD3-20) 4-6( SCTD3-20)
Học từ bài 14 3-6( SCTD3-21,22) 3-6( SCTD3-21,22) 3-6( SCTD3-21,22)
Học từ bài 9 2-6( SCTD3-25) 2-6( SCTD3-25) 2-6( SCTD3-25)
Học từ bài 4 1-6( SCTD3-26) 1-6( SCTD3-26) 1-6( SCTD3-26)
TRUNG CẤP ( Phải thi đầu vào )   (中級)
Thời gian Trình độ Thứ hai月) Thứ ba () Thứ tư () Thứ năm () Thứ sáu ()
17:45-19:15 Lớp luyện thi (JLPT N3)  JLPT JLPT
Lớp đàm thoại ( 会話) 会話 会話
19:30-21:00 Lớp đàm thoại (Doanhnghiệp) ビジネス ビジネス
19:30-21:00 Trung cấp (N3) (từ bài 5) 中1-6( TCTD3-1) 中1-6( TCTD3-1) 中1-6( TCTD3-1)
17:45-19:15 Trung cấp (N3) (từ bài 1) 中1-5( STCTD3-2,3-3) 中1-5( STCTD3-2,3-3) 中1-5( STCTD3-2,3-3)
17:45-19:15 Sơ trung cấp tốc độ 3 初中1-5( SCTD3-5) 初中1-5( SCTD3-5) 初中1-5( SCTD3-5)
13:30-16:45 Trung cấp tốc độ 1 就職クラス-中(TD1-TC) 就職クラス-中 就職クラス-中 就職クラス-中 就職クラス-中
9:00-12:15 Sơ cấp tốc độ 1 就職クラス-初(TD1-SC) 就職クラス-初 就職クラス-初 就職クラス-初 就職クラス-初
9:00-15:00 Sơ cấp tốc độ 2 日系企業就職&留学( Du học) 就職&留学 就職&留学 就職&留学 就職&留学
 
Tốc độ học(TĐ) Thời lượng ( 1 Tiết: 45 phút)
Luyện thi/Đàm thoại/Đàm thoại doanh nghiệp (JLPT/会話/ビジネス) 2T x 2 buổi = 4T/tuần x 12 tuần = 48T/1 khóa/3 tháng
Tốc độ 1  (TĐ1) 4T x 5 buổi = 20T/tuần x 12 tuần =240T/1 khóa/3 tháng
Tốc độ 2    ( TĐ2) 6T x 5 buổi = 30T/tuần x 12 tuần =360T/1 khóa/3 tháng
Tốc độ 3(TĐ3) 2T x 3 buổi = 6T/tuần x 12 tuần = 72T/1 khóa/3 tháng
Đàm thoại/ JLPT 2T x 2 buổi = 4T/tuần x 12 tuần = 48T/1 khóa/3 tháng
Chú ý:
  • Những ai có nhu cầu tư vấn du học có thể đến quầy lễ tân hoặc gọi đến số điện thoại của trung tâm để được tư vấn.
  • Hiện tại trung tâm có 8 giáo viên người Nhật, tỷ lệ giáo viên Nhật đứng lớp từ 30-100%. Khoá này sẽ học 12 tuần.
  • Các bạn học viên vui lòng đăng ký và đóng học phí đến hết ngày 27/09/2016. Bạn nào đóng sau ngày 27/09/2016 sẽ không được giảm giá học phí ( Bao gồm các bạn đang học tại trung tâm). Khi đi học các bạn nhớ mang theo phiếu thu tiền.
  • Các bạn đã học ở những trung tâm khác đăng ký học tiếp tại Terakoya sẽ kiểm tra đầu vào để xếp lớp. Đối với những lớp từ Sơ trung cấp trở lên phải kiểm tra thêm đàm thoại.
  • Lớp đàm thoại dành cho những bạn đã học xong quyển Minano nihongo 1 trở lên, và sẽ kiểm tra đàm thoại để xếp lớp.
  • Dự định sẽ mở lớp trên 10 học viên. Nếu không đủ 10 học viên sẽ có trường hợp không thể mở lớp. Vì vậy xin vui lòng giữ lại phiếu tạm thu để được hoàn trả lại tiền.
  • Giữa học kì không được chuyển lớp.