Đối tượng học viên

Trình độ sơ cấp bao gồm nội dung từ bài 1 đến bài 50 giáo trình Minna no Nihongo. Là lớp học dành cho các bạn mới bắt đầu học và chưa biết gì tiếng Nhật. Khi tham gia vào lớp sơ cấp tại Trung tâm, các bạn sẽ được học những điều căn bản nhất về tiếng Nhật.

Nội dung khóa học

Khi tham gia vào Lớp I tại Trung tâm tiếng Nhật Terakoya, các bạn sẽ được những điều căn bản nhất về tiếng Nhật.

  • Bảng chữ cái tiếng Nhật.
  • Bài 1 đến bài 50 giáo trình Minna no nihongo, đã bao gồm đầy đủ các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết.
  • Học cách phát âm đúng ngữ điệu, cách nói của người Nhật.
  • Phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả, đặc biệt là phương pháp học Kanji theo sách Kanji do Trung tâm biên soạn được phân chia theo từng cấp độ phù hợp với kì thi năng lực tiếng Nhật
  • Những mẫu giao tiếp thường dùng trong cuộc sống.
  • Ngoài ra, trong quá trình học, các bạn sẽ được học thêm nhiều nét văn hóa cũng như đời sống của Nhật Bản.
  • Trình độ tương đương N4 sau khi hoàn thành khóa học.

Tài liệu học

  • Sách giáo khoa của Trung tâm.
  • Sách học Kanji của Trung tâm (trình độ N5)
  • Các tài liệu khác do các giáo viên tự biên soạn.

Tải lịch học khóa 27 tại đây.

CHIÊU SINH NHẬT NGỮ KHÓA 27 (29/06/2020~19/09/2020)

SƠ CẤP (初級)SC/TĐ3
Thời gian Trình độ

Thứ hai

(月)

Thứ ba

(火)

Thứ tư

(水)

Thứ năm

(木)

Thứ sáu

(金)

Thứ bảy

(土)

17:45-19:15 Vỡ lòng- bài 4   0 – 5   0 – 5   0 – 5
Bài  5 – 10   1 – 5   1 – 5   1 – 5
Bài 10 – 15 2 – 5   2 – 5   2 – 5  
Bài 16 – 21   3 – 5   3 – 5   3 – 5
Bài 22 – 27 4 – 5   4 – 5   4 – 5  
Bài 28 – 33   5 – 5   5 – 5   5 – 5
Bài 33 – 38 6 – 5   6 – 5   6 – 5  
Bài 38 – 43 7 – 5   7 – 5   7 – 5  
19:30-21:00 Vỡ lòng- bài 4 0 – 6   0 – 6   0 – 6  
Bài 5 – 10   1 – 6 1 – 6   1 – 6  
Bài 10 – 15 2 – 6   2 – 6   2 – 6  
Bài 16 – 21   3 – 6   3 – 6   3 – 6
Bài 22 – 27   4 – 6   4 – 6   4 – 6
Bài 43 – 48   8 – 6   8 – 6   8 – 6
Bài 44 – 48 9 – 6   9 – 6   9 – 6  
SƠ CẤP (初級)SC/TĐ4
17:45-21:00 Du học Y1   Y1   Y1  
LỚP TẬP TRUNG/SƠ – TRUNG CẤP (初級)SC/TĐ2
Thời gian Trình độ

Thứ hai

(月)

Thứ ba

(火)

Thứ ba

(火)

Thứ năm

(木)

Thứ sáu

(金)

Thứ bảy

(土)

SƠ CẤP CẤP TỐC SC/TĐ2
13:30-16:45 Vỡ lòng – Bài 21 P1 P1 P1 P1 P1  
Bài 18 – Bài 39 P2 P2 P2 P2 P2  
SƠ CẤP CẤP TỐC SC/TĐ4
17:45-21:00 Vỡ lòng – Bài 12 E1   E1   E1  
SƠ TRUNG CẤP SCT/TĐ3
17:45-19:15 Sơ trung cấp STC 1 – 5   STC 1 – 5   STC 1 – 5